Ấp Tân Thạnh, Xã Tân Hương, Huyện Châu Thành, T. Tiền Giang
quocviet@dienlenguyen.vnLED Panel ốp nổi nhôm, mặt vuông 6W ánh sáng vàng SSPL-6V
*Đây là giá bán lẻ từ nhà sản xuất. Có thể không phải là giá cuối kèm các chương trình khuyến mãi
Đèn LED Panel ốp nổi MPE Seri SRPL/ SSPL với các đặc điểm nổi bật:
- Khung viền hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện cao cấp, khả năng TẢN nhiệt tốt.
- Tấm dẫn sáng nhựa PMMA – Mitsubishi truyền dẫn ánh sáng tốt, cho ánh sáng đẹp, trung thực.
- Chip LED SMD 2835 hiệu suất phát sáng cùng tuổi thọ cao, tiết kiệm chi phí.
- Đa dạng kiểu dáng (tròn, vuông), màu sắc thân đèn (trắng, đen), kích cỡ, nhiệt độ màu (trắng, vàng, 3CCT) và công suất (6W, 12W, 18W, 24W).
- Dễ dàng gắn nổi trần bê tông, thạch cao. Khả năng ứng dụng đa dạng: nhà phố, biệt thự, căn hộ chung cư đến các tòa nhà, văn phòng.
Đèn LED Panel ốp nổi MPE Seri SRPL/ SSPL với các đặc điểm nổi bật:
- Khung viền hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện cao cấp, khả năng TẢN nhiệt tốt.
- Tấm dẫn sáng nhựa PMMA – Mitsubishi truyền dẫn ánh sáng tốt, cho ánh sáng đẹp, trung thực.
- Chip LED SMD 2835 hiệu suất phát sáng cùng tuổi thọ cao, tiết kiệm chi phí.
- Đa dạng kiểu dáng (tròn, vuông), màu sắc thân đèn (trắng, đen), kích cỡ, nhiệt độ màu (trắng, vàng, 3CCT) và công suất (6W, 12W, 18W, 24W).
- Dễ dàng gắn nổi trần bê tông, thạch cao. Khả năng ứng dụng đa dạng: nhà phố, biệt thự, căn hộ chung cư đến các tòa nhà, văn phòng.
Đèn LED Panel ốp nổi MPE Seri SRPL/ SSPL với các đặc điểm nổi bật:
- Khung viền hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện cao cấp, khả năng TẢN nhiệt tốt.
- Tấm dẫn sáng nhựa PMMA – Mitsubishi truyền dẫn ánh sáng tốt, cho ánh sáng đẹp, trung thực.
- Chip LED SMD 2835 hiệu suất phát sáng cùng tuổi thọ cao, tiết kiệm chi phí.
- Đa dạng kiểu dáng (tròn, vuông), màu sắc thân đèn (trắng, đen), kích cỡ, nhiệt độ màu (trắng, vàng, 3CCT) và công suất (6W, 12W, 18W, 24W).
- Dễ dàng gắn nổi trần bê tông, thạch cao. Khả năng ứng dụng đa dạng: nhà phố, biệt thự, căn hộ chung cư đến các tòa nhà, văn phòng.
Thông số kỹ thuật chuyên sâu
|
|
6W |
|
|
> 0.5 |
|
|
500Lm |
|
|
2800 |
|
|
> 80 |
|
|
SMD 2835 |
|
|
100 |
|
|
Có |
|
|
30000 |
|
|
120x120x32mm |
|
|
40 cái/thùng |
|
|
Driver rời |
|
|
3 năm |
|
|
Vàng |
|
|
110 độ |
|
|
Trong Nhà. |
|
|
Nhôm, Nhựa . |
Thông số kỹ thuật chuyên sâu
|
|
6W |
|
|
> 0.5 |
|
|
500Lm |
|
|
2800 |
|
|
> 80 |
|
|
SMD 2835 |
|
|
100 |
|
|
Có |
|
|
30000 |
|
|
120x120x32mm |
|
|
40 cái/thùng |
|
|
Driver rời |
|
|
3 năm |
|
|
Vàng |
|
|
110 độ |
|
|
Trong Nhà. |
|
|
Nhôm, Nhựa . |