Ấp Tân Thạnh, Xã Tân Hương, Huyện Châu Thành, T. Tiền Giang
quocviet@dienlenguyen.vnLED Panel ốp nổi nhôm, thân đen, mặt tròn 18W ánh sáng trắng SRPLB-18T
*Đây là giá bán lẻ từ nhà sản xuất. Có thể không phải là giá cuối kèm các chương trình khuyến mãi
Đèn LED Panel ốp nổi MPE với các đặc điểm nổi bật:
- Khung viền hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện cao cấp, khả năng TẢN nhiệt tốt.
- Tấm dẫn sáng nhựa PMMA – Mitsubishi truyền dẫn ánh sáng tốt, cho ánh sáng đẹp, trung thực.
- Chip LED SMD 2835 hiệu suất phát sáng cùng tuổi thọ cao, tiết kiệm chi phí.
- Đa dạng kiểu dáng (tròn, vuông), màu sắc thân đèn (trắng, đèn), kích cỡ, nhiệt độ màu (trắng, vàng, 3CCT) và công suất (6W, 12W, 18W, 24W).
- Dễ dàng gắn nổi trần bê tông, thạch cao. Khả năng ứng dụng đa dạng: nhà phố, biệt thự, căn hộ chung cư đến các tòa nhà, văn phòng.
Đèn LED Panel ốp nổi MPE với các đặc điểm nổi bật:
- Khung viền hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện cao cấp, khả năng TẢN nhiệt tốt.
- Tấm dẫn sáng nhựa PMMA – Mitsubishi truyền dẫn ánh sáng tốt, cho ánh sáng đẹp, trung thực.
- Chip LED SMD 2835 hiệu suất phát sáng cùng tuổi thọ cao, tiết kiệm chi phí.
- Đa dạng kiểu dáng (tròn, vuông), màu sắc thân đèn (trắng, đèn), kích cỡ, nhiệt độ màu (trắng, vàng, 3CCT) và công suất (6W, 12W, 18W, 24W).
- Dễ dàng gắn nổi trần bê tông, thạch cao. Khả năng ứng dụng đa dạng: nhà phố, biệt thự, căn hộ chung cư đến các tòa nhà, văn phòng.
Đèn LED Panel ốp nổi MPE với các đặc điểm nổi bật:
- Khung viền hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện cao cấp, khả năng TẢN nhiệt tốt.
- Tấm dẫn sáng nhựa PMMA – Mitsubishi truyền dẫn ánh sáng tốt, cho ánh sáng đẹp, trung thực.
- Chip LED SMD 2835 hiệu suất phát sáng cùng tuổi thọ cao, tiết kiệm chi phí.
- Đa dạng kiểu dáng (tròn, vuông), màu sắc thân đèn (trắng, đèn), kích cỡ, nhiệt độ màu (trắng, vàng, 3CCT) và công suất (6W, 12W, 18W, 24W).
- Dễ dàng gắn nổi trần bê tông, thạch cao. Khả năng ứng dụng đa dạng: nhà phố, biệt thự, căn hộ chung cư đến các tòa nhà, văn phòng.
Thông số kỹ thuật chuyên sâu
|
|
18W |
|
|
> 0.5 |
|
|
1500Lm |
|
|
6000 |
|
|
> 80 |
|
|
SMD 2835 |
|
|
100 |
|
|
Có |
|
|
30000 |
|
|
Ø223x32mm |
|
|
20 cái/thùng |
|
|
Driver rời |
|
|
3 năm |
|
|
Trắng |
|
|
110 độ |
|
|
Trong Nhà. |
|
|
Nhôm, Nhựa . |
Thông số kỹ thuật chuyên sâu
|
|
18W |
|
|
> 0.5 |
|
|
1500Lm |
|
|
6000 |
|
|
> 80 |
|
|
SMD 2835 |
|
|
100 |
|
|
Có |
|
|
30000 |
|
|
Ø223x32mm |
|
|
20 cái/thùng |
|
|
Driver rời |
|
|
3 năm |
|
|
Trắng |
|
|
110 độ |
|
|
Trong Nhà. |
|
|
Nhôm, Nhựa . |