Ấp Tân Thạnh, Xã Tân Hương, Huyện Châu Thành, T. Tiền Giang
quocviet@dienlenguyen.vnLED tấm loại lớn 30x30 - 20W ánh sáng trắng FPL-3030T
*Đây là giá bán lẻ từ nhà sản xuất. Có thể không phải là giá cuối kèm các chương trình khuyến mãi
Đèn LED tấm loại lớn MPE đáp ứng các tiêu chí sang trọng, dễ lắp đặt và tiết kiệm điện cho văn phòng làm việc, đèn được sản xuất theo tiêu chuẩn châu Âu với những ưu điểm nổi bật như sau:
- Đèn sử dụng tấm dẫn ánh sáng có hệ số truyền sáng cao, giúp ánh sáng phân bổ đồng đều
- Chip LED SMD 2835 cao cấp, hiệu suất ánh sáng cao, tiết kiệm điện
- Khung đèn bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện
- Kết nối bộ nguồn với đèn dễ dàng, an toàn khi sử dụng
Ứng dụng: dễ dàng lắp đặt trần thạch cao, bê tông cho các công trình nhà phố, biệt thự, căn hộ chung cư, văn phòng.
Đèn LED tấm loại lớn MPE đáp ứng các tiêu chí sang trọng, dễ lắp đặt và tiết kiệm điện cho văn phòng làm việc, đèn được sản xuất theo tiêu chuẩn châu Âu với những ưu điểm nổi bật như sau:
- Đèn sử dụng tấm dẫn ánh sáng có hệ số truyền sáng cao, giúp ánh sáng phân bổ đồng đều
- Chip LED SMD 2835 cao cấp, hiệu suất ánh sáng cao, tiết kiệm điện
- Khung đèn bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện
- Kết nối bộ nguồn với đèn dễ dàng, an toàn khi sử dụng
Ứng dụng: dễ dàng lắp đặt trần thạch cao, bê tông cho các công trình nhà phố, biệt thự, căn hộ chung cư, văn phòng.
Đèn LED tấm loại lớn MPE đáp ứng các tiêu chí sang trọng, dễ lắp đặt và tiết kiệm điện cho văn phòng làm việc, đèn được sản xuất theo tiêu chuẩn châu Âu với những ưu điểm nổi bật như sau:
- Đèn sử dụng tấm dẫn ánh sáng có hệ số truyền sáng cao, giúp ánh sáng phân bổ đồng đều
- Chip LED SMD 2835 cao cấp, hiệu suất ánh sáng cao, tiết kiệm điện
- Khung đèn bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện
- Kết nối bộ nguồn với đèn dễ dàng, an toàn khi sử dụng
Ứng dụng: dễ dàng lắp đặt trần thạch cao, bê tông cho các công trình nhà phố, biệt thự, căn hộ chung cư, văn phòng.
Thông số kỹ thuật chuyên sâu
|
|
20W |
|
|
> 0.9 |
|
|
1800 Lm |
|
|
6000 |
|
|
> 80 |
|
|
SMD 2835 |
|
|
100 |
|
|
Có |
|
|
30000 |
|
|
300x300x10 mm |
|
|
10 cái/thùng |
|
|
Driver rời |
|
|
2 năm |
|
|
Trắng |
|
|
120 độ |
|
|
Trong Nhà. |
|
|
Nhôm, Nhựa . |
Thông số kỹ thuật chuyên sâu
|
|
20W |
|
|
> 0.9 |
|
|
1800 Lm |
|
|
6000 |
|
|
> 80 |
|
|
SMD 2835 |
|
|
100 |
|
|
Có |
|
|
30000 |
|
|
300x300x10 mm |
|
|
10 cái/thùng |
|
|
Driver rời |
|
|
2 năm |
|
|
Trắng |
|
|
120 độ |
|
|
Trong Nhà. |
|
|
Nhôm, Nhựa . |