CÁP ĐIỆN LỰC HẠ THẾ 3 LÕI CVV (Cu/PVC/PVC) - 0,6/1kV

Ấp Tân Thạnh, Xã Tân Hương, Huyện Châu Thành, T. Tiền Giang
logo

Hotline 24/7

0931.0909.00

Bộ Phận CSKH

0908.6715.16

CÁP ĐIỆN LỰC HẠ THẾ 3 LÕI CVV (Cu/PVC/PVC) - 0,6/1kV

  • DÂY CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CVV
  • CVV (Cu/PVC/PVC) - 0,6/1kV
  • 269
  • Liên hệ

    *Đây là giá bán lẻ từ nhà sản xuất. Có thể không phải là giá cuối kèm các chương trình khuyến mãi

Cáp CVV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1

Nhận biết lõi:

  • Bằng màu cách điện:
    • Cáp 1 lõi: Màu đen.
    • Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen (trung tính) - xanh lục & vàng (TER).

Cáp CVV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1

Nhận biết lõi:

  • Bằng màu cách điện:
    • Cáp 1 lõi: Màu đen.
    • Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen (trung tính) - xanh lục & vàng (TER).

Cáp CVV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1

Nhận biết lõi:

  • Bằng màu cách điện:
    • Cáp 1 lõi: Màu đen.
    • Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen (trung tính) - xanh lục & vàng (TER).

 cáp điện lực hạ thế  CVV - 0,6/1kV 3 lõi cách điện PVC

Cáp CVV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1

Nhận biết lõi:

  • Bằng màu cách điện:
    • Cáp 1 lõi: Màu đen.
    • Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen (trung tính) - xanh lục & vàng (TER).
  • Bằng vạch màu trên cách điện màu trắng:
    • Cáp 1 lõi: không vạch.
    • Cáp nhiều lõi: Màu đỏ - vàng - xanh dương - không vạch (trung tính) - xanh lục (TER).
  • Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Đặc tính kĩ thuật:

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    • 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    • 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.

Các lựa chọn:

    • CVV-3x16 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x16
    • CVV-3x25 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x25
    • CVV-3x35 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x35
    • CVV-3x50 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x50
    • CVV-3x70 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x70
    • CVV-3x95 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x95
    • CVV-3x120 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x120
    • CVV-3x150 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x150
    • CVV-3x185 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x185
    • CVV-3x240 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x240
    • CVV-3x300 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x300
    • CVV-3x400 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x400

Đặc tính kỹ thuật cáp điện lực hạ thế  CVV - 0,6/1kV 3 lõi cách điện PVC

Cấu trúc cáp điện lực hạ thế CVV - 0,6/1kV 3 lõi cách điện PVC

 

 

 

 cáp điện lực hạ thế  CVV - 0,6/1kV 3 lõi cách điện PVC

Cáp CVV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1

Nhận biết lõi:

  • Bằng màu cách điện:
    • Cáp 1 lõi: Màu đen.
    • Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen (trung tính) - xanh lục & vàng (TER).
  • Bằng vạch màu trên cách điện màu trắng:
    • Cáp 1 lõi: không vạch.
    • Cáp nhiều lõi: Màu đỏ - vàng - xanh dương - không vạch (trung tính) - xanh lục (TER).
  • Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Đặc tính kĩ thuật:

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    • 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    • 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.

Các lựa chọn:

    • CVV-3x16 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x16
    • CVV-3x25 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x25
    • CVV-3x35 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x35
    • CVV-3x50 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x50
    • CVV-3x70 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x70
    • CVV-3x95 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x95
    • CVV-3x120 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x120
    • CVV-3x150 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x150
    • CVV-3x185 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x185
    • CVV-3x240 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x240
    • CVV-3x300 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x300
    • CVV-3x400 - 0,6/1kV : Tiết diện 3x400

Đặc tính kỹ thuật cáp điện lực hạ thế  CVV - 0,6/1kV 3 lõi cách điện PVC

Cấu trúc cáp điện lực hạ thế CVV - 0,6/1kV 3 lõi cách điện PVC

 

 

 

Sản phẩm cùng loại